chấp kinh

  1. Giữ theo đạo thường, thường.; chấp kinh tùng quyền: Hễ người trải đời thì phải biết cả chấp kinh (tuân thủ nguyên tắc) lẫn tòng quyền (vượt ngoài nguyên tắc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chấp kinh"